se traduire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Được dịch (ra): Dùng để diễn tả việc một từ, cụm từ hoặc ý tưởng có thể hoặc không thể chuyển ngữ sang một ngôn ngữ khác.
    • Thể hiện (ra), biểu hiện (thành): Dùng để diễn tả việc một nguyên nhân, cảm xúc, ý tưởng trừu tượng được biểu lộ, thể hiện ra bên ngoài dưới một hình thức cụ thể, có thể nhận thấy được.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "được dịch (ra)":

    • Le verbe "to get" se traduit de plusieurs façons en français. (Động từ "to get" được dịch ra tiếng Pháp theo nhiều cách khác nhau.)
    • Cette expression idiomatique ne se traduit pas littéralement. (Thành ngữ này không dịch theo nghĩa đen được.)
  • Nghĩa "thể hiện (ra)":

    • Son inquiétude se traduisait par une agitation constante. (Sự lo lắng của anh ấy thể hiện ra bằng sự bồn chồn không ngừng.)
    • La croissance économique se traduit par la création de nouveaux emplois. (Tăng trưởng kinh tế thể hiện ra qua việc tạo ra những việc làm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se traduire en/par + danh từ": thể hiện thành/bằng cái gì đó. Đâycấu trúc phổ biến nhất khi dùng với nghĩa "thể hiện".
    • Son mécontentement s'est traduit par une grève. (Sự bất mãn của họ đã thể hiện thành một cuộc đình công.)
    • Un bon accueil se traduit souvent par un sourire. (Một sự đón tiếp tốt thường thể hiện bằng một nụ cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Traduire (v.t): dịch (một cái gì đó từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác).
    • traduire un livre (dịch một cuốn sách)
  • Traduction (n.f): bản dịch, sự dịch thuật.
    • une traduction fidèle (một bản dịch trung thành)
  • Traducteur / Traductrice (n): dịch giả, người dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "được dịch": être rendu (par), avoir pour équivalent.
  • Nghĩa "thể hiện": se manifester (par), s'exprimer (par), se concrétiser (par), aboutir à.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ phản thân tiếng Pháp theo cách này. Ý nghĩa được thể hiện qua cấu trúc với giới từ như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Cela se traduit par...: Điều đó có nghĩa là... / Điều đó dẫn đến... (Dùng để giải thích hệ quả hoặc ý nghĩa thực tế của một điều đó).
    • Moins d'investissements, cela se traduit par un ralentissement de la production. (Ít đầu hơn, điều đó có nghĩasản xuất sẽ chậm lại.)
tự động từ
  1. dịch (ra)
    • Ce mot se traduit difficilement
      từ này khó dịch
  2. thể hiện
    • La joie des spectateurs se traduit en exclamations
      nỗi vui của khán giả thể hiện bằng những lời reo